Nghĩa của từ "better an egg today than a hen tomorrow" trong tiếng Việt

"better an egg today than a hen tomorrow" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

better an egg today than a hen tomorrow

US /ˈbetər æn eɡ təˈdeɪ ðæn ə hen təˈmɔːroʊ/
UK /ˈbetər æn eɡ təˈdeɪ ðæn ə hen təˈmɒroʊ/
"better an egg today than a hen tomorrow" picture

Thành ngữ

thà rằng được trứng hôm nay còn hơn đợi gà ngày mai

it is better to have something small and certain now than to hope for something larger and uncertain in the future

Ví dụ:
I decided to take the small bonus now rather than wait for a possible promotion; better an egg today than a hen tomorrow.
Tôi quyết định nhận khoản tiền thưởng nhỏ ngay bây giờ thay vì chờ đợi một đợt thăng tiến có thể xảy ra; thà rằng được trứng hôm nay còn hơn đợi gà ngày mai.
He sold his shares for a modest profit today because better an egg today than a hen tomorrow.
Anh ấy đã bán cổ phiếu của mình để lấy một khoản lợi nhuận khiêm tốn vào ngày hôm nay vì thà rằng được trứng hôm nay còn hơn đợi gà ngày mai.